sâu bọ

Học thuật
Thân thiện
sâu bọ

Trẻ em quan sát một con sâu bọ trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp động vật không xương sống thuộc ngành Chân khớp: "Sâu bọ" tên gọi chung cho một lớp động vật (côn trùng) cơ thể chia thành ba phần rõ rệt: đầu, ngực, bụng; thở bằng hệ thống khí quản, thường ba đôi chân một hoặc hai đôi cánh.
    • Vật hại, kẻ xấu xa (nghĩa bóng): "Sâu bọ" còn được dùng để von, chỉ những kẻ bản chất xấu xa, gây hại cho xã hội hoặc cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Vườn rau nhà tôi bị nhiều loại sâu bọ phá hoại. (Khu vườn rau của tôi bị nhiều loại côn trùng phá hoại.)
    • Trẻ em thường tò mò quan sát các con sâu bọ nhỏ. (Trẻ em thường tò mò quan sát những con côn trùng nhỏ.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Hắn ta một thứ sâu bọ của xã hội, chuyên đi lừa đảo người già. (Hắn ta một kẻ xấu xa của xã hội, chuyên đi lừa đảo người già.)
    • Những tên sâu bọ ấy không đáng được thương hại. (Những kẻ độc ác ấy không đáng được thương hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giết sâu bọ":
    • Nghĩa đen: Hành động tiêu diệt côn trùng gây hại.
      • ngoại phun thuốc giết sâu bọ cho cây cam. ( ngoại phun thuốc tiêu diệt côn trùng cho cây cam.)
    • Nghĩa bóng (trong văn hóa): Một phong tục vào sáng mùng 5 tháng 5 Âm lịch (Tết Đoan Ngọ), người ta ăn hoa quả, rượu nếp với quan niệm để "giết sâu bọ" (trừ bệnh tật) trong cơ thể.
      • Sáng mùng 5 tháng 5, cả nhà cùng ăn rượu nếp để giết sâu bọ. (Sáng mùng 5 tháng 5, cả nhà cùng ăn rượu nếp để trừ bệnh tật trong người.)
Biến thể từ liên quan
  • Côn trùng (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung lớp động vật này, mang sắc thái trung tính khoa học hơn.
    • Nghiên cứu về tập tính của côn trùng. (Nghiên cứu về tập tính của sâu bọ.)
  • Sâu hại (danh từ): Chỉ riêng những loài sâu bọ/côn trùng gây thiệt hại cho cây trồng.
    • Phải phát hiện sớm các loại sâu hại trên lúa. (Phải phát hiện sớm các loại côn trùng gây hại trên cây lúa.)
  • Côn trùng học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về côn trùng.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ: Thường dùng để chỉ những loài côn trùng nhỏ, cánh cứng (như bọ rùa, bọ ngựa).
  • Trùng: Từ Hán Việt, ít dùng đơn lẻ, thường trong các từ ghép (vi trùng, ký sinh trùng).
Thành ngữ liên quan
  • Sâu bọ cũng biết khóc: Thành ngữ dùng để chỉ những kẻ xấu xa, tàn ác đến mức không còn chút tính người.
    • Tên tội phạm đó tàn ác đến mức sâu bọ cũng biết khóc. (Tên tội phạm đó tàn ác đến mức không còn chút nhân tính.)
  • Nuôi ong tay áo, nuôi sâu bọ trong nhà: Thành ngữ cảnh báo việc dung dưỡng, che chở cho kẻ xấu, cuối cùng sẽ tự gây họa cho mình.
    • Giúp đỡ hắn hắn lại phản bội, đúng nuôi sâu bọ trong nhà. (Giúp đỡ hắn hắn lại phản bội, đúng tự mang họa vào thân.)
sâu bọ

Trẻ em quan sát một con sâu bọ trên chiếc lá xanh.

  1. Cg. Côn trùng. Tên gọi một lớp tiết túc thở bằng khí quản, cơ thể chia làm ba phần đầu, ngực bụng, ba đôi chân thường hai đôi cánh. Giết sâu bọ. Tục ăn hoa quả điểm tâm vào sáng hôm tết Đoan ngọ, ngày mồng năm tháng nNăm âm lịch, nói để giết sâu bọ trong cơ thể.